ruột khoang

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ngành động vật không xương sống, cơ thể dạng túi, ruột dạng khoang: "ruột khoang" dùng để chỉ một ngành động vật bậc thấp, sốngnước, cấu tạo cơ thể đơn giản với một khoang trung tâm (gọi là khoang tiêu hóa) các tua miệng (xúc tu) để bắt mồi. dụ: thủy tức, sứa, san hô.
    • Khoang ruột (trong cơ thể động vật): "ruột khoang" còn có nghĩaphần khoang bên trong cơ thể của các động vật thuộc ngành này, dùng để tiêu hóa thức ăn.
dụ sử dụng
  • Danh từ (ngành động vật):

    • San hô một loài ruột khoang điển hình. (San hô thuộc ngành động vật không xương sống khoang ruột.)
    • Thủy tức là đại diện của ngành ruột khoang trong các ao hồ nước ngọt. (Thủy tức là dụ điển hình của động vật ruột khoang sống trong môi trường nước ngọt.)
  • Danh từ (khoang ruột):

    • Ruột khoang của sứa cấu trúc đơn giản, chỉ gồm một lỗ duy nhất. (Khoang ruột của sứa nơi tiêu hóa thức ăn, cấu tạo đơn giản.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "động vật ruột khoang": cụm từ dùng để chỉ chung các loài thuộc ngành này.

    • Động vật ruột khoang vai trò quan trọng trong hệ sinh thái biển. (Các loài như san hô, sứa đóng góp vào sự cân bằng của môi trường biển.)
  • "khoang tiêu hóa": một thuật ngữ liên quan, mô tả chức năng của ruột khoang.

    • Ruột khoang của thủy tức vừa khoang tiêu hóa vừa nơi bài tiết. (Khoang ruột của thủy tức thực hiện cả hai chức năng tiêu hóa thải bỏ chất thải.)
Biến thể từ gần giống
  • Khoang (danh từ): một không gian trống bên trong cơ thể hoặc vật thể.

    • Khoang bụng chứa nhiều cơ quan nội tạng. (Khoang bụng vùng chứa dạ dày, ruột, v.v.)
  • Ruột (danh từ): phần ống tiêu hóa trong cơ thể động vật.

    • Ruột non nơi hấp thụ chất dinh dưỡng. (Ruột non chức năng chính hấp thụ dinh dưỡng.)
Từ đồng nghĩa
  • Ngành thích ty bào (danh từ): tên gọi khoa học tương đương với "ruột khoang" trong phân loại sinh học.
    • Ngành thích ty bào bao gồm sứa, san hô thủy tức. (Ngành thích ty bào tên gọi khác của ruột khoang.)
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến liên quan đến "ruột khoang" trong tiếng Việt, đây thuật ngữ khoa học chuyên ngành.)